nhà ngoài

Học thuật
Thân thiện
nhà ngoài

Nhà ngoài là nơi gia đình tiếp khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Căn nhà hoặc phần nhà ở phía ngoài, thường dùng để tiếp khách hoặc giao tiếp với người không phải thành viên trong gia đình. Đây không gian đối ngoại, phân biệt với "nhà trong" nơi sinh hoạt riêng tư của gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy đang tiếp kháchnhà ngoài. (Ông ấy đang tiếp kháchphần nhà dành cho khách.)
    • Kiến trúc ngôi nhà cổ này nhà ngoài nhà trong rất rõ rệt. (Kiến trúc ngôi nhà cổ này phân chia khu vực đón tiếp khu vực sinh hoạt riêng rất rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kiến trúc nhà ở truyền thống Việt Nam, đặc biệt nhà cổ, "nhà ngoài" thường chỉ khu vực sân, hiên, phòng khách, nơi diễn ra các hoạt động công cộng của gia đình.
    • Các cuộc họp mặt, tiếp đãi bạn thường được tổ chức tại nhà ngoài.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà trong (danh từ): Phần nhà phía trong, khu vực sinh hoạt riêng tư của gia đình, thường dành cho phụ nữ trẻ em trong kiến trúc xưa.
  • Nhà chính (danh từ): Căn nhà chính trong một cụm kiến trúc.
  • Nhà ngang (danh từ): Dãy nhà phụ, thường nằm ngang so với nhà chính.
Từ đồng nghĩa
  • Phòng khách: Tuy nhiên, "phòng khách" thường chỉ một phòng, trong khi "nhà ngoài" có thể bao gồm một không gian kiến trúc rộng hơn (có thể sân, hiên, nhiều phòng).
  • Khu đón tiếp: Cách gọi mang tính chất chức năng.
Ghi chú về văn hóa ngữ nghĩa
  • "Nhà ngoài" một khái niệm gắn liền với kiến trúc nếp sinh hoạt truyền thống Việt Nam, phản ánh sự phân chia không gian công cộng riêng tư ("trong" "ngoài"). Ngày nay, thuật ngữ này ít phổ biến trong kiến trúc hiện đại nhưng vẫn được dùng để mô tả các công trình cổ.
  • Trong một số ngữ cảnh, "nhà ngoài" cũng có thể được hiểu một công trình phụ tách biệt với nhà chính (như trong định nghĩa tiếng Anh "outbuilding"), nhưng nghĩa phổ biến đặc trưng hơn phần phía trước của ngôi nhà chính dùng để tiếp khách.
nhà ngoài

Nhà ngoài là nơi gia đình tiếp khách.

  1. Nhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài.